Thống kê số miền Bắc ngày 01/04/2026 - Tần suất loto XSMB
Thống kê số miền bắc ngày 01/04/2026 - Phân tích dữ liệu XSMB hôm nay thứ 4 nghiên cứu tần suất xuất hiện của các con loto trong khoảng thời gian cụ thể.
| Mã | 4DV 7DV 8DV 10DV 14DV 15DV |
| ĐB | 99951 |
| G.1 | 20446 |
| G.2 | 01749 04947 |
| G.3 | 48714 13415 43233 47562 05148 54399 |
| G.4 | 2349 1167 2271 6497 |
| G.5 | 7617 3249 4218 7009 3163 8093 |
| G.6 | 487 249 588 |
| G.7 | 77 75 23 39 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 14, 15, 17, 18 |
| 2 | 23 |
| 3 | 33, 39 |
| 4 | 46, 49, 47, 48, 49, 49, 49 |
| 5 | 51 |
| 6 | 62, 67, 63 |
| 7 | 71, 77, 75 |
| 8 | 87, 88 |
| 9 | 99, 97, 93 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
| Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 500.000.000 |
| Phụ ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 25.000.000 |
| G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
| G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
| G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
| G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
| G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
| G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
| G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
| G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó