Thống kê số miền Bắc ngày 04/04/2026 - Tần suất loto XSMB
Thống kê số miền bắc ngày 04/04/2026 - Phân tích dữ liệu XSMB hôm nay thứ 7 nghiên cứu tần suất xuất hiện của các con loto trong khoảng thời gian cụ thể.
| Mã | 1CR 6CR 7CR 8CR 9CR 14CR |
| ĐB | 28670 |
| G.1 | 79137 |
| G.2 | 56442 84712 |
| G.3 | 87818 27183 80085 51167 33296 77942 |
| G.4 | 5364 0801 3433 1535 |
| G.5 | 5500 3252 4260 9739 5644 8974 |
| G.6 | 781 074 605 |
| G.7 | 74 87 35 29 |
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 00, 05 |
| 1 | 12, 18 |
| 2 | 29 |
| 3 | 37, 33, 35, 39, 35 |
| 4 | 42, 42, 44 |
| 5 | 52 |
| 6 | 67, 64, 60 |
| 7 | 70, 74, 74, 74 |
| 8 | 83, 85, 81, 87 |
| 9 | 96 |
1. Lịch mở thưởng
Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:
Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.
2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)
| Giải thưởng | SL giải thưởng | Số lần quay | Tiền thưởng cho 1 vé trúng |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 500.000.000 |
| Phụ ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) | Quay 8 ký hiệu và 5 số Quay 6 ký hiệu và 5 số | 25.000.000 |
| G.Nhất | 15 giải | Quay 5 số | 10.000.000 |
| G.Nhì | 30 giải | Quay 5 số | 5.000.000 |
| G.Ba | 90 giải | Quay 5 số | 1.000.000 |
| G.Tư | 600 giải | Quay 4 số | 400.000 |
| G.Năm | 900 giải | Quay 4 số | 200.000 |
| G.Sáu | 4.500 giải | Quay 3 số | 100.000 |
| G.Bảy | 60.00 giải | Quay 2 số | 40.000 |
| G.KK | 15.00 giải | Quay 5 số | 40.000 |
Trong đó